

Thuốc kháng sinh Penicilin V 400000IU (MKP) hộp 100 viên
Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ. Mọi thông tin trên website và app chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc nhân viên y tế để được tư vấn thêm.

Thông tin sản phẩm
Danh mục
Thuốc kháng sinh
Thuốc cần kê toa
Có
Công dụng
Penicillin V được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm: – Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, viêm họng – amidan, viêm tai giữa. – Nhiễm khuẩn ở miệng, họng. – Viêm phổi thể nhẹ do Pneumococcus. – Nhiễm khuẩn da, mô mềm. – Phòng thấp khớp cấp tái phát.
Thương hiệu
Mekophar
Hạn dùng
3 năm kể từ ngày sản xuất.
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng sản phẩm phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ hoặc nhân viên y tế.
Công dụng/Chỉ định
Penicillin V được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm: – Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, viêm họng – amidan, viêm tai giữa. – Nhiễm khuẩn ở miệng, họng. – Viêm phổi thể nhẹ do Pneumococcus. – Nhiễm khuẩn da, mô mềm. – Phòng thấp khớp cấp tái phát.
Liều lượng và cách dùng
Nên uống thuốc 30 phút trước hoặc 2 giờ sau bữa ăn. – Liều dùng theo chỉ dẫn của thầy thuốc. – Liều đề nghị: ● Người lớn và trẻ em ≥ 12 tuổi: uống 2 viên x 3 – 4 lần/ngày. ● Trẻ em < 12 tuổi: uống 40.000 – 80.000 IU/ kg/ ngày, chia 3 – 4 lần. Thời gian điều trị thông thường khoảng 10 ngày. ● Điều chỉnh liều khi có suy thận: + Độ thanh thải creatinin ≥ 10ml/phút : uống 1 – 2 viên, 6 giờ một lần. + Độ thanh thải creatinin < 10ml/phút : uống 1 viên, 6 giờ một lần.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với các Penicillin, Cephalosporin.
Thận trọng
– Dị ứng chéo với các Cephalosporin. – Người có tiền sử dị ứng hoặc hen. – Nhiễm khuẩn đường hô hấp nặng (như viêm phổi nặng) không thể điều trị bằng Penicillin V.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
– Phụ nữ mang thai có thể sử dụng thuốc. – Thận trọng khi sử dụng thuốc đối với phụ nữ cho con bú.
Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
Chưa thấy thuốc có ảnh hưởng đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy.
Tác dụng không mong muốn
– Thường gặp: + Đường tiêu hóa: tiêu chảy, buồn nôn. + Da: ngoại ban. – Ít gặp: + Máu: tăng bạch cầu ưa eosin. + Da: nổi mày đay. – Hiếm gặp: + Toàn thân: sốc phản vệ. + Tiêu hóa: tiêu chảy có liên quan tới Clostridium difficile. Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tương tác thuốc
– Hấp thu của Penicillin V bị giảm bởi chất gôm nhựa. – Neomycin dạng uống có thể làm giảm hấp thu của Penicillin V tới 50%.
Thành phần
Penicillin V potassium tương đương Penicillin V 400.000 IU Tá dược vừa đủ 1 viên. (Calcium carbonate, Sodium starch glycolate, Magnesium stearate, Colloidal silicon dioxide, Microcrystalline cellulose, Methacrylic acid copolymer, Opadry Orange, Ethanol 96%, Polyethylene glycol 6000, Titanium dioxide, màu Tartrazine, màu Sunset yellow.)
Dược lý
Penicillin V là một penicillin bền vững với acid dịch vị, có tác dụng diệt khuẩn bằng cách ức chế sự tổng hợp thành tế bào vi khuẩn. Penicillin V có tác dụng tốt trên các cầu khuẩn Gram dương thường gặp như các liên cầu tan huyết nhóm beta, các liên cầu viridans và phế cầu. Penicillin cũng có tác dụng với Staphylococcus(ngoại trừ chủng sinh penicillinase).
Quá liều
Nếu trường hợp quá liều xảy ra, đề nghị đến ngay cơ sở y tế gần nhất để nhân viên y tế có phương pháp xử lý.
Bảo quản
Nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.
Hạn dùng
3 năm kể từ ngày sản xuất.