

Thuốc giảm đau, kháng viêm CILAVEF 200MG hộp 20 viên
Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ. Mọi thông tin trên website và app chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc nhân viên y tế để được tư vấn thêm.

Thông tin sản phẩm
Danh mục
Thuốc giảm đau, kháng viêm
Thuốc cần kê toa
Có
Công dụng
Giảm dấu hiệu & triệu chứng viêm xương khớp mãn tính, viêm khớp dạng thấp ở người lớn. Kiểm soát các chứng đau cấp ở người lớn, kể cả đau răng. Điều trị đau bụng kinh tiên phát
Hạn dùng
24 tháng kể từ ngày sản xuất
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng sản phẩm phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ hoặc nhân viên y tế.
Công dụng/Chỉ định
Giảm dấu hiệu & triệu chứng viêm xương khớp mãn tính, viêm khớp dạng thấp ở người lớn. Kiểm soát các chứng đau cấp ở người lớn, kể cả đau răng. Điều trị đau bụng kinh tiên phát
Liều lượng và cách dùng
Cách dùng Thuốc dùng đường uống. Có thể uống lúc đói hoặc no. Liều dùng Cần thăm dò liều dùng thấp nhất cho từng bệnh nhân. Bệnh viêm xương khớp: 200mg x 1lần/ngày hoặc 100mg x 2 lần/ngày. Viêm khớp dạng thấp: 100-200mg x 2 lần/ngày. Dùng liều thấp nhất có hiệu quả tuỳ theo từng bệnh nhân. Để xử trí viêm xương khớp liều thường là 100mg 2 lần/ngày hoặc 200mg 1 lần. Đối với viêm khớp dạng thấp liều thường là 100 hoặc 200mg 2 lần/ngày.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
Thận trọng
Bệnh nhân tiền sử suy tim, rối loạn chức năng thất trái, cao huyết áp, bị phù, có dấu hiệu/triệu chứng rối loạn chức năng gan, có bất thường trong xét nghiệm chức năng gan.
Tác dụng không mong muốn
Đau đầu, hoa mắt; táo bón, buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy, đầy hơi, nôn, chảy máu đường tiêu hóa trên; viêm phế quản, ho, viêm họng, viêm mũi, viêm xoang, nhiễm trùng đường tiêu hóa trên; đau khớp, đau lưng, đau cơ; ngứa, phù ngoại vi, ban da.
Tương tác thuốc
ACEI, aspirin, fluconazole, furosemide, lithium, warfarin
Thành phần
Dược chất chính: Celecoxib
Quá liều
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
Bảo quản
Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Hạn dùng
24 tháng kể từ ngày sản xuất