Thuốc chống dị ứng Fexofenadine 180-US hộp 10 viên-1
Thuốc chống dị ứng Fexofenadine 180-US hộp 10 viên-2
Thuốc chống dị ứng Fexofenadine 180-US hộp 10 viên-3
Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi tùy theo lô hàng

Thuốc chống dị ứng Fexofenadine 180-US hộp 10 viên

Chọn đơn vị
Dược sĩ Nguyên Đan
Dược sĩ Nguyên ĐanĐã duyệt nội dung

Thông tin sản phẩm

Danh mục

Thuốc chống dị ứng

Thuốc cần kê toa

Không

Hoạt chất

fexofenadine

Dạng bào chế

Viên nang mềm

Công dụng

Giảm nhẹ các triệu chứng đi kèm với viêm mũi dị ứng như hắt hơi, chảy mũi ngứa mũi , nghẹt mũi, ngứa vòm/hầu/họng. Điều trị các triệu chứng của mề đay vô căn mạn tính, làm giảm ngứa và số lượng dát mề đay.

Thương hiệu

US Pharma USA

Nước sản xuất

Việt Nam

Hạn dùng

36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng sản phẩm phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ hoặc nhân viên y tế.

Công dụng/Chỉ định

Giảm nhẹ các triệu chứng đi kèm với viêm mũi dị ứng như hắt hơi, chảy mũi ngứa mũi , nghẹt mũi, ngứa vòm/hầu/họng. Điều trị các triệu chứng của mề đay vô căn mạn tính, làm giảm ngứa và số lượng dát mề đay.

Liều lượng và cách dùng

Liều dùng và thời gian dùng thuốc cho từng trường hợp cụ thể tùy theo chỉ định của Bác sĩ điều trị. Liều dùng cho người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: viêm mũi dị ứng 180mg /lần/ngày. Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan và lớn tuổi. Dùng đường uống.

Chống chỉ định

Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc Bệnh nhân dưới 12 tuổi.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Thận trọng cho phụ nữ mang thai, phụ nữ cho con bú. Chỉ dùng khi thật cần thiết.

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc ít gây buồn ngủ, nhưng vẫn cần thận trọng khi vận hành máy móc hoặc lái tàu xe.

Tác dụng không mong muốn

Trong các nghiên cứu lâm sàng có kiểm soát, tỉ lệ gặp tác dụng không mong muốn ở nhóm bệnh nhân dùng Fexofenadine tương tự nhóm dùng placebo. Các tác dụng không mong muốn của thuốc không bị ảnh hưởng bởi liều dùng, tuổi, giới và chủng tộc của bệnh nhân. - Thường gặp, ADR >1/100 + Thần kinh: Buồn ngủ, mệt mỏi, đau đầu, mất ngủ, chóng mặt. + Tiêu hoá: Buồn nôn, khó tiêu. + Khác: Nhiễm virus (cảm, cúm), đau bụng kinh, nhiễm khuẩn hô hấp trên, ngứa họng, ho, sốt, viêm tai giữa, viêm xoang, đau lưng. - Ít gặp, 1/1000 < ADR <1/100 + Thần kinh: Sợ hãi, rối loạn giấc ngủ, ác mộng. + Tiêu hoá: Khô miệng, đau bụng. - Hiếm gặp, ADR < 1/1000 + Da: Ban, mày đay, ngứa. + Phản ứng quá mẫn: Phù mạch, tức ngực, khó thở, đỏ bừng, choáng phản vệ. Hướng dẫn cách xử trí ADR: - Các tác dụng không mong muốn của thuốc thường nhẹ, chỉ 2.2% bệnh nhân phải ngừng thuốc do các tác dụng không mong muốn của thuốc. - Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

Vì thuốc có thể làm giảm tác dụng của thuốc kháng acid chứa nhôm và magie nên dùng thuốc cách nhau 2 giờ.

Thành phần

Fexofenadine HCl 180 mg Tá dược: Lactose, Polyvinylpyrrolidone K30, Colloidal silicon dioxyd, Magnesi stearat, Natri starch glycolate, Hydroxypropylmethyl cellulose 606, Hydroxypropylmethyl cellulose 615, Talc, Titan dioxyd, Polyethylen glycol 6000, Màu Tartrazin yellow lake, Màu Red iron oxid, Màu Yellow iron oxide.

Bảo quản

Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.

Hạn dùng

36 tháng kể từ ngày sản xuất

Giao đến địa chỉ

-
Nhà thuốc uy tín
Giao hàng nhanh chóng
Dược sĩ tư vấn miễn phí

UY TÍN VÀNG - CAM KẾT CHÍNH HÃNG 100%

Thuốc có nguồn gốc rõ ràng. Hoàn tiền 100% nếu không hài lòng. Liên hệ: 1800 2247

GIAO THUỐC THẦN TỐC TRONG 30 PHÚT, LẠI CÒN FREESHIP

Phục vụ 24/7, bất kể ngày đêm

ĐỘI NGŨ BÁC SĨ, DƯỢC SĨ ONLINE 24H

Tư vấn chuyên sâu, mọi lúc mọi nơi

GIÁ TỐT HÀNG ĐẦU THỊ TRƯỜNG

Tiết kiệm tối đa chi phí

TẢI ỨNG DỤNG MEDIGO